Hướng Dẫn Làm Thẻ ATM BIDV Online Nhận Thẻ Tại Nhà Miễn Phí

Làm thẻ ATM BIDV hiện nay bạn không cần phải ra ngân hàng để đăng ký làm như trước nữa, chỉ cần có Smartphone và CMND trên tay là bạn có thể đăng ký mở tải khoản trong 1 phút và thẻ ATM sẽ chuyển về nhà bạn trong 7 ngày mà không cần phải ra ngân hàng

Vây làm thẻ BIDV như thế nào? điều kiện ra sao? hãy cùng SGBank.vn tìm hiểu ngày trong bài viết này nhé. 

Ưu đãi: Nhận 50K vào tài khoản khi đăng ký mở tài khoản online thành công trên app

   






 

THẺ ATM BIDV LÀ THẺ GÌ?

Thẻ ATM của ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) được phát hành theo tiêu chuẩn 7810.

Chủ thẻ có thể thực hiện các giao dịch rút tiền, thanh toán dịch vụ, chuyển khoản, mua thẻ điện thoại như thẻ ATM của các ngân hàng thương mại khác.

HƯỚNG DẪN LÀM THẺ ATM BIDV

Để làm thẻ ATM BIDV bạn có 2 cách, đó là làm thẻ ATM online và làm thẻ trực tiếp ngay tại CN/ PGD bất kỳ của BDV

  • Làm online bạn sẽ được chuyển phát thẻ về tận nhà trong 7 ngày mà không cần ra ngân hàng
  • Làm trực trực tiếp trại CN/ PGD bạn nhận phiếu hẹn và quay lại lấy thẻ (khoảng 7 ngày làm việc)

LÀM THẺ ATM BIDV ONLINE

BIDV chính thứ ra mắt dịch vụ ngân hàng số SmartBanking thế hệ mới, với SmartBanking bạn có thể giao dịch online trên nhiều nền tảng khác nhau như PC, laptop, smartphone, tablet… đặc biệt là bạn cũng có thể giao dịch trên Apple Watch

Để đăng ký mở tài khoản BIDV online, bạn tải app BIDV SmartBanking trên iOS hoặc Android về điện thoại và điền thông tin, chụp hình CMND, hình chân dung của bạn là xong

Sau khi đăng ký xong bạn có thể sử dụng tài khoản ngay, thẻ ATM ngân hàng BIDV sẽ chuyển phát về nhà bạn trong 7 ngày sau đó.

Bước 1: Tải ứng dụng phù hợp với điện thoại

Smart Binking BIDC: iOS

Smart Binking BIDC: Android

Bước 2: Chụp hình CMND, hình chân dung

Bước 3: Nhận thẻ ATM tại nhà và vào lại ứng dụng kích hoạt, đổi mã PIN

Video hướng dẫn đăng ký mở tài khoản BIDV online

LÀM THẺ ATM BIDV TRỰC TIẾP TẠI NGÂN HÀNG

Bước 1: đến CN/ PGD gần nhất bất kỳ

Bước 2: Lấy số và ngồi chờ tới lượt

Bước 3: Xuất trình giấy CMND/ CCCD cho GDV và điền thông tin vào mẫu phát hành thẻ ATM

Bước 4: GDV xác nhận thông tin đăng ký phát hành thẻ ATM

Bước 5: Nhận giấy hẹn lấy thẻ và quay lại lấy thẻ như lịch đã hẹn trong giấy

BIDV CÓ NHỮNG LOẠI THẺ NÀO?

Hiện tại BIDV cung cấp 3 sản phẩm dịch vụ thẻ gồm Thẻ ghi nợ nội địa (ATM), Thẻ ghi nợ quốc tế (Debit Card) và thẻ tín dụng quốc tế (Credit Card)

Thẻ Ghi Nợ Nội Địa BIDV

Thẻ ghi nợ nội địa (ATM): Khách hàng có thể tiến hành giao dịch, thanh toán dễ dàng tại các máy rút tiền tự động của hệ thống Napas hay tại các điểm chấp nhận thẻ có logo của Napas trên toàn quốc.

Hiện nay, BIDV có các loại thẻ ATM Napas sau:

1: Thẻ ATM BIDV Smart

Làm Thẻ ATM BIDV Napas
Thẻ BIDV eTrans

Tiện ích nổi bật

  • Rút tiền hoặc thánh thanh toán tại ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV
  • Rút tiền mặt tại máy ATM bằng mã QR trên điện thoại
  • Liên kết, thanh toán bằng ví điện tử, Zalo pay, Momo,…
  • Công nghệ chip không tiếp xúc (Contactless)
  • Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
  • Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM
  • Được hưởng lãi trên số dư tài khoản

Hạn mức giao dịch

  • Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 70.000.000 VND
  • Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
  • Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VND

Biểu phí dịch vụ

  • Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT):100.000 VND
  • Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 60.000 VND
  • Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
  • Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch

Đều kiện mở thẻ

  • Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên
  • Riêng đối với người nước ngoài, ngoài việc phải đáp ứng các điều kiện trên thì cần có thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên

Hồ sơ mở thẻ

  • Người Việt Nam: Bản sao Giấy tờ tùy thân của Chủ thẻ.
  • Người nước ngoài: Bản sao Hộ chiếu và thị thực (đối với trường hợp không được miễn thị thực theo quy định của pháp luật Việt Nam) còn hiệu lực của Chủ thẻ, của người đại diện theo pháp luật của Chủ thẻ (nếu cần thiết);

Xem thêm chi tiết tại đây

2: Thẻ ATM BIDV Harmony

Tiện ích nổi bật

  • Rút tiền hoặc thánh thanh toán tại ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV
  • Rút tiền mặt tại máy ATM bằng mã QR trên điện thoại
  • Liên kết, thanh toán bằng ví điện tử, Zalo pay, Momo,…
  • Công nghệ chip không tiếp xúc (Contactless)
  • Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
  • Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM
  • Được hưởng lãi trên số dư tài khoản

Hạn mức giao dịch

  • Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 70.000.000 VND
  • Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
  • Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VND

Biểu phí dịch vụ

  • Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT):100.000 VND
  • Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 60.000 VND
  • Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
  • Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch

Đều kiện mở thẻ

  • Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên
  • Riêng đối với người nước ngoài, ngoài việc phải đáp ứng các điều kiện trên thì cần có thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên

Hồ sơ mở thẻ

Đã tạm dừng phát hàng

Xem thêm chi tiết tại đây

3: Thẻ ATM BIDV eTrans

Làm Thẻ ATM BIDV eTrans
Thẻ BIDV eTrans

Tiện ích nổi bật

  • Rút tiền hoặc thánh thanh toán tại ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV
  • Rút tiền mặt tại máy ATM bằng mã QR trên điện thoại
  • Liên kết, thanh toán bằng ví điện tử, Zalo pay, Momo,…
  • Công nghệ chip không tiếp xúc (Contactless)
  • Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
  • Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM
  • Được hưởng lãi trên số dư tài khoản

Hạn mức giao dịch

  • Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 50.000.000 VNĐ
  • Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
  • Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VNĐ

Biểu phí dịch vụ

  • Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT): 50.000 VND
  • Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 30.000 VND
  • Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
  • Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch

Đều kiện mở thẻ

  • Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên
  • Riêng đối với người nước ngoài, ngoài việc phải đáp ứng các điều kiện trên thì cần có thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên

Hồ sơ mở thẻ

  • Người Việt Nam: Bản sao Giấy tờ tùy thân của Chủ thẻ.
  • Người nước ngoài: Bản sao Hộ chiếu và thị thực (đối với trường hợp không được miễn thị thực theo quy định của pháp luật Việt Nam) còn hiệu lực của Chủ thẻ, của người đại diện theo pháp luật của Chủ thẻ (nếu cần thiết);

Xem thêm chi tiết tại đây

4: Thẻ ATM BIDV Moving

Làm Thẻ ATM BIDV Moving
Thẻ BIDV Moving

Tiện ích nổi bật

  • Rút tiền hoặc thánh thanh toán tại ATM/POS có biểu tượng logo Napas và BIDV
  • Rút tiền mặt tại máy ATM bằng mã QR trên điện thoại
  • Liên kết, thanh toán bằng ví điện tử, Zalo pay, Momo,…
  • Công nghệ chip không tiếp xúc (Contactless)
  • Thanh toán online qua dịch vụ thanh toán hoá đơn online
  • Chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 trên ATM
  • Được hưởng lãi trên số dư tài khoản

Hạn mức giao dịch

  • Số tiền rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 50.000.000 VNĐ
  • Số lần rút tối đa/ngày tại ATM BIDV: 20 lần
  • Số tiền chuyển khoản tối đa/ngày: 100.000.000 VNĐ

Biểu phí dịch vụ

  • Phí phát hành lần đầu (VND/ chưa VAT): 30.000 VND
  • Phí thường niên (VND/ chưa VAT): 20.000 VND
  • Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV: 1.000 VND/giao dịch
  • Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối: Trong nước: 3.000VND/giao dịch; Nước ngoài: 40.000 VND/giao dịch
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV: 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 2.000 VND, tối đa 15.000 VND
  • Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối: 1.500 VND/giao dịch

Đều kiện mở thẻ

  • Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên
  • Riêng đối với người nước ngoài, ngoài việc phải đáp ứng các điều kiện trên thì cần có thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên

Hồ sơ mở thẻ

  • Người Việt Nam: Bản sao Giấy tờ tùy thân của Chủ thẻ.
  • Người nước ngoài: Bản sao Hộ chiếu và thị thực (đối với trường hợp không được miễn thị thực theo quy định của pháp luật Việt Nam) còn hiệu lực của Chủ thẻ, của người đại diện theo pháp luật của Chủ thẻ (nếu cần thiết);

Xem thêm chi tiết tại đây




 

Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế BIDV

Khi làm thẻ ATM BIDV ghi nợ quốc tế (Debit), khách hàng sẽ chủ động hơn trong việc thanh toán các chi tiêu trong nước và cả nước ngoài.

Nhưng chỉ được thanh toán trong phạm vi số tiền đang có trong tài khoản. Hiện nay có các loại thẻ ghi nợ quốc tế của ngân hàng BIDV sau:

1: Thẻ ghi nợ BIDV MasterCard Young Plus

2: Thẻ ghi nợ BIDV MasterCard Vietravel

3: Thẻ ghi nợ BIDV MasterCard Ready

4: Thẻ ghi nợ BIDV Mastercard Platinum

5: Thẻ ghi nợ BIDV MasterCard Premier




Thẻ Tín Dụng Quốc Tế BIDV

Chức năng như thẻ ghi nợ quốc tế nhưng khi sở hữu thẻ tín dụng quốc tế, chủ thể có thể thanh toán vượt mức số tiền đang có trong phải trong giới hạn tín dụng mà ngân hàng cấp.

Một ưu điểm khác của loại thẻ này là quý khách hàng sẽ được hưởng những ưu đãi kèm theo tương ứng với loại thẻ tín dụng. Hiện nay, BIDV có những sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế sau:

1: Thẻ Tín dụng BIDV Visa Platinum Cashback

Hạng thẻ Hạng Bạch Kim
Hạn mức tín dụng Từ 80 triệu đồng trở lên
Phí thường niên thẻ chính 1.000.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 600.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

2: Thẻ tín dụng BIDV Visa Premier

Hạng thẻ Hạng Bạch Kim
Hạn mức tín dụng Từ 80 triệu đồng trở lên
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 1.000.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 600.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

3: Thẻ tín dụng BIDV Visa Precious

Hạng thẻ Hạng Vàng
Hạn mức tín dụng Từ 10 – 200 triệu đồng
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 300.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 150.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

4: Thẻ tín dụng BIDV Visa Platinum

Hạng thẻ Hạng Bạch Kim
Hạn mức tín dụng Từ 80 triệu đồng trở lên
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 1.000.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 600.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

5: Thẻ tín dụng BIDV Vietravel Platinum

Hạng thẻ Hạng Bạch Kim
Hạn mức tín dụng Từ 50 triệu đồng trở lên
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 500.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 250.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

6: Thẻ tín dụng BIDV MasterCard Platinum

Hạng thẻ Hạng Bạch Kim
Hạn mức tín dụng Từ 80 triệu đồng trở lên
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 1.00.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 600.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

7: Thẻ tín dụng BIDV Visa Smile

Hạng thẻ Hạng Vàng
Hạn mức tín dụng Từ 10 – 200 triệu đồng
Thời gian miễn lãi tối đa 35 ngày
Phí thường niên thẻ chính 100.000 – 200.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 100.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

8: Thẻ tín dụng BIDV Visa Infinite

Hạng thẻ Hạng Infinite
Hạn mức tín dụng Từ 300 triệu đồng trở lên
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính Từ 9.999.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ Từ 600.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

9: Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi

Hạng thẻ Hạng Chuẩn
Hạn mức tín dụng Từ 01 – 45 triệu đồng
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 200.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 100.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây

10:Thẻ tín dụng BIDV Vietravel Standard

Hạng thẻ Hạng Chuẩn
Hạn mức tín dụng Từ 01 – 100 triệu đồng
Thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày
Phí thường niên thẻ chính 300.000 VND
Phí thường niên thẻ phụ 150.000 VND

Xem thêm chi tiết tại đây




LỢI ÍCH CHỦ THẺ NHẬN ĐƯỢC KHI LÀM THẺ ATM BIDV LÀ GÌ?

  • Thanh toán an toàn: Chắc chắn phương thức thanh toán bằng thẻ ATM sẽ an toàn hơn so với thanh toán bằng tiền mặt, đặc biệt là những giao dịch có giá trị lớn hoặc mua sắm ở xa;
  • Sinh lời: Thẻ ATM có chức năng gửi tiết kiệm online. Theo đó, bạn có thể gửi khoản tiền nhàn rỗi của mình bất cứ khi nào, nguồn tiền đó sẽ tạo ra khoản sinh lời mỗi tháng;
  • Chức năng linh hoạt: Bạn có thể chuyển tiền, nhận tiền trong hệ thống ngân hàng BIDV hoặc ngoài hệ thống mà không cần đến giao dịch trực tiếp tại ngân hàng. thanh toán mọi nhu cầu mọi lúc, mọi nơi;
  • Hỗ trợ kiểm soát chi tiêu hàng tháng: Khi làm thẻ ATM BIDV, ngân hàng sẽ giúp bạn quản lý bằng cách lưu lại những giao dịch mà bạn đã thực hiện nếu là thẻ ghi nợ. Hoặc gửi sao kê số dư nợ đối với những giao dịch thanh toán phát sinh trên thẻ tín dụng;
  • Bảo mật cao: Những thông tin cá nhân sẽ được bảo mật bằng công nghệ chip EMV chuẩn quốc tế.

BIỂU PHÍ THẺ ATM CỦA NGÂN HÀNG BIDV

Nếu muốn làm thẻ ATM BIDV, bạn cần phải tham khảo biểu phí này để không phải bỡ ngỡ nếu bị trừ tiền định kỳ hoặc khi thực hiện giao dịch. 

Các loại phí dịch vụ Mức phí
Phí phát hành thẻ lần đầu Từ 30.000 – 100.000 VND
Phí phát hành lại thẻ ATM nếu mất, hết hạn Từ 30.000 – 50.000 VND
Phí thường niên Từ 30.000 – 60.000 VND
Phí rút tiền mặt tại trụ rút tiền mặt của BIDV Tại ATM của BIDV: 1000 VND
Phí rút tiền mặt tại trụ rút tiền mặt của ngân hàng khác trong hệ thống Napas
  • Tại ATM ngân hàng trong nước 3.000 VND/giao dịch;
  • Tại ATM ngân hàng ở nước ngoài 40.000 VND/giao dịch.
Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV 0,05%/số tiền giao dịch

  • Tối thiểu: 2.000 VND/giao dịch;
  • Tối đa: 15.000 VND/giao dịch.
Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối 1.500 VND/giao dịch
Phí vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV (không in hoá đơn) Miễn phí
Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các ngân hàng kết nối
  • Trong nước: 500 VND/giao dịch;
  • Nước ngoài: 10.000 VND/giao dịch.
Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM BIDV) 500 VND/giao dịch
Phí rút tiền mặt qua máy POS của BIDV 0,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000 VND

LẦN ĐẦU LÀM THẺ ATM BIDV, CẦN PHẢI LƯU Ý NHỮNG GÌ?

  • Kiểm tra những thông tin trên thẻ đã đúng chưa, nếu chưa đúng hãy nhanh chóng thông báo với ngân hàng;
  • Kích họa thẻ, thay đổi mã PIN thẻ trong vòng 24 giờ đồng hồ khi khách hàng nhận được thẻ, nếu không thẻ sẽ bị vô hiệu hóa. 

Trên đây là những thông tin cơ bản mà bạn cần phải biết trước khi quyết định làm thẻ ATM BIDV. Nếu muốn tìm hiểu về thủ tục và quy trình làm thẻ ATM , hãy liên hệ với ngân hàng để được tư vấn chi tiết hơn. 




TÌM HIỂU THÊM:


Bài viết được tổng hợp bởi: SGBank.vn Team

ỨNG DỤNG TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG NỔI BẬT

Trả lời